⭐ Premium Ngày 26 — Kính ngữ (높임말) trong tiếng Hàn

Ngày 26 — Kính ngữ (높임말) trong tiếng Hàn

SEO 81/100 B
⭐ Premium

Bài viết premium — cần thanh toán để mở khóa nội dung

Đây là nội dung trả phí. Bạn cần thanh toán qua MoMo để đọc tiếp toàn bộ bài viết — không phải ủng hộ tự nguyện.

Giá mở khóa: 49000

1 Thanh toán qua MoMo để đọc tiếp

Thanh toán qua MoMo để đọc tiếp

2 Gửi yêu cầu đọc

3 Nếu đã có approve code

Tham khảo & Nguồn dữ liệu

1. Liên kết bên ngoài được sử dụng trong bài viết

2. Liên kết nội bộ liên quan

3. Bản quyền & Ghi nguồn

Một phần dữ liệu trong bài viết được tham khảo từ TOPIK và Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc. Mọi thương hiệu, tên sản phẩm và tài liệu gốc thuộc quyền sở hữu của chủ sở hữu tương ứng. Bài viết chỉ trích dẫn, tổng hợp và phân tích — không nhằm thay thế tài liệu chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Kính ngữ tiếng Hàn (높임말) là gì?
높임말 (kính ngữ) là cách nói thể hiện sự tôn trọng người nghe hoặc người được nhắc tới, dùng đuôi -(으)시-, trợ từ 께서/께 và một số động từ tôn kính đặc biệt như 계시다, 드시다, 주무시다. Đây là kiến thức bắt buộc khi nói với người lớn tuổi, cấp trên và khách hàng.
Khi nào dùng đuôi -(으)시- trong kính ngữ tiếng Hàn?
Dùng -(으)시- khi CHỦ NGỮ của câu là người đáng kính (ông bà, thầy cô, sếp). Ví dụ: 가다 → 가세요/가십니다, 읽다 → 읽으세요. Lưu ý phân biệt với khiêm nhường (낮춤말) dùng khi nói về bản thân: 저, 드리다, 뵙다.
Động từ tôn kính đặc biệt trong tiếng Hàn gồm những gì?
Một số động từ có dạng tôn kính riêng, không chỉ gắn -시-: 있다 → 계시다, 먹다/마시다 → 드시다/잡수시다, 자다 → 주무시다, 말하다 → 말씀하시다, còn 주다 → 드리다 là dạng khiêm nhường khi mình cho người trên.

💬 BÌNH LUẬN

Đăng nhập GitHub để comment. Hỗ trợ markdown, reaction, reply.

S-DNA · CI/CD Monitor

Live TheoDoi8

🔄 running
theodoi8@github-actions

Đang tải terminal theodoi8…