⭐ Premium Ngày 22 — Định ngữ tiếng Hàn (관형사형): -는, -은, -을

Ngày 22 — Định ngữ tiếng Hàn (관형사형): -는, -은, -을

SEO 81/100 B
⭐ Premium

Bài viết premium — cần thanh toán để mở khóa nội dung

Đây là nội dung trả phí. Bạn cần thanh toán qua MoMo để đọc tiếp toàn bộ bài viết — không phải ủng hộ tự nguyện.

Giá mở khóa: 49000

1 Thanh toán qua MoMo để đọc tiếp

Thanh toán qua MoMo để đọc tiếp

2 Gửi yêu cầu đọc

3 Nếu đã có approve code

Tham khảo & Nguồn dữ liệu

1. Liên kết bên ngoài được sử dụng trong bài viết

2. Liên kết nội bộ liên quan

3. Bản quyền & Ghi nguồn

Một phần dữ liệu trong bài viết được tham khảo từ TOPIK. Mọi thương hiệu, tên sản phẩm và tài liệu gốc thuộc quyền sở hữu của chủ sở hữu tương ứng. Bài viết chỉ trích dẫn, tổng hợp và phân tích — không nhằm thay thế tài liệu chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Định ngữ trong tiếng Hàn (관형사형) là gì?
Định ngữ là dạng biến đổi của động/tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng SAU nó, tương đương mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh. Ví dụ 먹는 사람 = người đang ăn, 예쁜 꽃 = bông hoa đẹp. Định ngữ luôn đứng TRƯỚC danh từ.
Đuôi định ngữ -는, -은/ㄴ, -을/ㄹ khác nhau thế nào?
Với động từ: -는 chỉ hành động hiện tại đang diễn ra (먹는 = đang ăn), -(으)ㄴ chỉ quá khứ (먹은 = đã ăn), -(으)ㄹ chỉ tương lai/dự định (먹을 = sẽ ăn). Với tính từ làm định ngữ thì dùng -(으)ㄴ (작은 집 = ngôi nhà nhỏ).
Trật tự từ của định ngữ tiếng Hàn có khó không?
Định ngữ tiếng Hàn đứng TRƯỚC danh từ (giống tính từ tiếng Anh nhưng NGƯỢC tiếng Việt). 'Người tôi gặp hôm qua' trong tiếng Hàn là 어제 만난 사람 — cả cụm bổ nghĩa nằm trước 사람 (người). Quen trật tự này là nói được câu dài tự nhiên.

💬 BÌNH LUẬN

Đăng nhập GitHub để comment. Hỗ trợ markdown, reaction, reply.

S-DNA · CI/CD Monitor

Live TheoDoi8

🔄 running
theodoi8@github-actions

Đang tải terminal theodoi8…